trực nhật

Học thuật
Thân thiện
trực nhật

Một học sinh đang trực nhật lau bảng đen trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhiệm vụ được phân công theo dõi, giám sát việc thực hiện nội quy, trật tự hoặc các công việc hàng ngày tại một cơ quan, trường học, đơn vị trong một ngày cụ thể. dụ: Hôm nay, tôi phiên trực nhậtvăn phòng.
    • Người đang thực hiện nhiệm vụ đó. dụ: Anh ấy trực nhật của phòng hôm nay.
  2. Động từ (thường dùng dưới dạng "làm trực nhật", "trực nhật"):

    • Hành động thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát thường kèm theo một số công việc cụ thể (như vệ sinh, ghi chép) trong ngày. dụ: Lớp chúng tôi luân phiên trực nhật mỗi tuần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Lịch phân công trực nhật được niêm yết trên bảng tin. (Lịch phân công nhiệm vụ theo dõi hàng ngày được dán trên bảng tin.)
    • Hãy liên hệ với trực nhật nếu bạn cần mượn chìa khóa phòng họp. (Hãy liên hệ với người đang làm nhiệm vụ theo dõi nếu bạn cần mượn chìa khóa phòng họp.)
  • Động từ:

    • Sinh viên năm nhất phải trực nhậtthư viện vào sáng thứ Hai. (Sinh viên năm nhất phải làm nhiệm vụ theo dõithư viện vào sáng thứ Hai.)
    • Mỗi tổ sẽ cử một người ra trực nhật. (Mỗi tổ sẽ cử một người ra làm nhiệm vụ theo dõi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trực nhật" thường đi kèm với các công việc cụ thể của từng nơi, như quét dọn, tưới cây, ghi sổ đầu bài, báo cáo tình hình.

    • Nhiệm vụ trực nhật của lớp bao gồm lau bảng sắp xếp bàn ghế. (Nhiệm vụ theo dõi hàng ngày của lớp bao gồm lau bảng sắp xếp bàn ghế.)
  • "phiên trực nhật": chỉ khoảng thời gian hoặc lượt thực hiện nhiệm vụ này.

    • ấy đã hoàn thành xuất sắc phiên trực nhật của mình. ( ấy đã hoàn thành xuất sắc lượt làm nhiệm vụ theo dõi của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Trực ban (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong môi trường quân đội, công an, bệnh viện hoặc các cơ quan hành chính để chỉ nhiệm vụ trực 24/24 giờ.

    • Sĩ quan trực ban trách nhiệm giải quyết các sự vụ phát sinh. (Sĩ quan đang trực trách nhiệm giải quyết các sự vụ phát sinh.)
  • Trực (động từ): Hành động mặt làm việc tại một vị trí trong một ca, một khoảng thời gian nhất định để giải quyết công việc.

    • Bác sĩ trựckhoa Cấp cứu. (Bác sĩ làm việc theo cakhoa Cấp cứu.)
Từ đồng nghĩa
  • Trực ban: (như đã giải thíchtrên).
  • Trực ca: thường dùng trong nhà máy, xí nghiệp để chỉ việc trực theo ca sản xuất.
Các cụm từ liên quan
  • Làm trực nhật: Cụm động từ phổ biến nhất, diễn tả hành động thực hiện nhiệm vụ.

    • Học sinh thường làm trực nhật vào đầu giờ sáng. (Học sinh thường thực hiện nhiệm vụ theo dõi vào đầu giờ sáng.)
  • Phân công trực nhật: Chỉ việc sắp xếp, giao nhiệm vụ này cho cá nhân hoặc nhóm.

    • Giáo viên chủ nhiệm phân công trực nhật cho cả lớp. (Giáo viên chủ nhiệm phân công nhiệm vụ theo dõi hàng ngày cho cả lớp.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trực nhật")

trực nhật

Một học sinh đang trực nhật lau bảng đen trong lớp học.

  1. Cg. Trực ban. Được phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của mộtquan trong một ngày: Cắt người trực nhật.